位U+4F4D
vị · vọi
Bộ nhân · 7 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 7 nét
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ mộc · 5 nét
Bộ trảo · 12 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ thủy · 12 nét