Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhĩ · 15 nét
Bộ khẩu · 9 nét
Bộ hỏa · 7 nét
Bộ nhục · 13 nét
Bộ hiệt · 18 nét
Bộ nhật · 22 nét
Chưa có bộ thủ