哉tai — cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe; từ chỉ cái gì bám vào một vật khác
U+54C9
Chưa xác địnhChưa có phân tích
bao / lồng
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿹𢦏口. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tai · tơi · tươi
- Nghĩa tiếng Việt
- cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe; từ chỉ cái gì bám vào một vật khác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.