𦖻tai — cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe; từ chỉ cái gì bám vào một vật khác
U+265BB
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𦖻 (tai, “cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe; từ chỉ cái gì bám vào một vật khác”) là chữ hình thanh: bộ NHĨ 耳 (tai) biểu nghĩa, chữ 思 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 耳 NHĨ — tai · #128
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tai
- Nghĩa tiếng Việt
- cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe; từ chỉ cái gì bám vào một vật khác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𦖻𦖑𫆧浽排排 忍如娘買𤋵𠳒𠓀𡢐 翁絲恄補之饒 渚𢝙森合㐌愁坡配
Tai nghe ruột nổi bời bời Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau Ông tơ ghét bỏ chi nhau Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi
— Truyện Kiều · Wiktionary