詞U+8A5E
làm · từ
Bộ ngôn · 12 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ ngôn · 12 nét
Bộ tự · 6 nét
Bộ xích · 10 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ tân · 19 nét
Bộ tâm · 13 nét
Bộ ngõa · 10 nét
Bộ thị (kỳ) · 9 nét
Bộ tân · 13 nét