𠸜U+20E1C
tên
Bộ khẩu · 12 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ thỉ · 11 nét
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ cung · 9 nét
Bộ thỉ · 11 nét
Bộ thỉ · 11 nét
Bộ nhân đi · 6 nét
Bộ thạch · 9 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ trúc · 15 nét