筅tên — đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương
U+7B45
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 筅 (tên, “đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 先 (âm Hán Việt “tiên”) biểu âm.
先 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 先聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tên
- Nghĩa tiếng Việt
- đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.