洗rải — rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng; nói cá đẻ
U+6D17
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 洗 (rải, “rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng; nói cá đẻ”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 先 (âm Hán Việt “tiên”) biểu âm.
先 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 先聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rải · tẩy
- Nghĩa tiếng Việt
- rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng; nói cá đẻ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.