𢣅U+228C5
nhác
Bộ tâm · 16 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ tâm · 16 nét
Bộ mục · 13 nét
Bộ mục · 11 nét
Bộ mục · 18 nét
Bộ tâm · 18 nét
Bộ thập · 8 nét
Bộ dặc · 3 nét
Bộ văn · 11 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thảo · 12 nét
Bộ tâm · 6 nét