落lạc
U+843D
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 落 (lạc, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 洛 (âm Nôm “lặng”) biểu âm.
洛 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 洛聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lạc
- Âm Nôm
- lạc · dạc · lác · lát · lắc · nhác · rác · rạc · rặc · xạc
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
别身典𨀈落𩔗 蕋逃㐌披朱𠊛情鍾
Biết thân đến bước lạc loài Nhị đào đã bẻ cho người tình chung
— Truyện Kiều · Wiktionary