牟U+725F
màu · mau · mào · mâu · mưu · mầu · mồ
Bộ ngưu · 6 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ ngưu · 6 nét
Bộ nhục · 10 nét
Bộ cân · 12 nét
Bộ mao · 4 nét
Bộ mao · 10 nét
Bộ nhục · 8 nét
Bộ thủ (đầu) · 13 nét
Bộ điểu · 15 nét
Bộ thảo · 7 nét