侖U+4F96
lỏn · lon · lùn · lũn · lọn · lốn · lổn · lộn · lủn · son · tròn · trôn · trọn
Bộ nhân · 8 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 8 nét
Bộ khẩu · 7 nétđã hiệu đính
Bộ ngôn · 15 nét
Bộ sước · 13 nét
Bộ thủ · 18 nét
Bộ thốn · 8 nét