吝U+541D
lần · lận · liền · làn · lấn · lẩn · lẫn · lằn · lẳn · lẵn · lặn · lộn · lớn · lờn · lợn · nần · rắn · rằn
Bộ khẩu · 7 nétđã hiệu đính
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 7 nétđã hiệu đính
Bộ đao · 13 nét
Bộ miên · 18 nét
Bộ túc · 14 nét
Bộ thủy · 10 nét
Bộ miên · 11 nét
Bộ túc · 13 nét