牀U+7240
giường · giàng · giầng · sàng
Bộ tường · 8 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ tường · 8 nét
Bộ mộc · 11 nét
Bộ trúc · 13 nét
Bộ nghiễm · 7 nét
Bộ mộc · 12 nét
Bộ mộc · 15 nét