床sàng
U+5E8A
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 床 (sàng, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ NGHIỄM 广 (mái hiên) biểu nghĩa, chữ 牀 (âm Hán Việt “giường”) biểu âm.
牀 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 牀聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 广 NGHIỄM — mái hiên · #53
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- sàng
- Âm Nôm
- sàng · giàn · giàng · giường · nhàng · rương · sường
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa