欄U+6B04
giàn · lán · ràn · lan · lang · lơn · lườn
Bộ mộc · 21 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mộc · 21 nét
Bộ nghiễm · 7 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ mộc · 10 nét
Bộ mộc · 16 nét