樑rường
U+6A11
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 樑 (rường, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 梁 (âm Nôm “lương”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lương
- Âm Nôm
- rường · giường · sườn · sường
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa