梁lương — cái ăn dự trữ; tiền công trả định kì, thường là hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên
U+6881
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
trái → phải
木thành tốChữ 梁 (lương, “cái ăn dự trữ; tiền công trả định kì, thường là hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (dạng viết 氵) (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 刅 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
刅 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 刅聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lương · rường
- Nghĩa tiếng Việt
- cái ăn dự trữ; tiền công trả định kì, thường là hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên— Wiktionary tiếng Việt