梁U+6881
lương · rường
Bộ mộc · 11 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mộc · 11 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ mộc · 15 nét
Bộ mễ · 13 nét
Bộ thủy · 11 nét
Bộ mễ · 18 nét
Bộ cấn · 7 nét