𠳚U+20CDA
cãi · gửi · khảy · khởi
Bộ khẩu · 10 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ thủ · 10 nét
Bộ túc · 14 nét
Bộ thủ · 14 nét
Bộ phộc · 7 nét
Bộ miên · 11 nét