𫏍gửi — chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian; giao cho người khác đảm nhận
U+2B3CD
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰𧾷改. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 足 TÚC — chân · #157
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- gửi
- Nghĩa tiếng Việt
- chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian; giao cho người khác đảm nhận— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.