𦰦cải — cây rau có hoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại
U+26C26
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𦰦 (cải, “cây rau có hoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 改 (âm Nôm “cãi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cải
- Nghĩa tiếng Việt
- cây rau có hoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.