𡉎U+2124E
cong
Bộ thổ · 6 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thổ · 6 nét
Bộ thổ · 6 nét
Bộ cung · 9 nét
Bộ cung · 9 nét
Bộ kim · 11 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ công · 3 nét
Bộ cung · 3 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ mộc · 11 nét
Bộ phẫu · 9 nét