𥩉U+25A49
chui
Bộ huyệt · 22 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ huyệt · 22 nét
Bộ túc · 18 nét
Bộ thủ (đầu) · 19 nét
Bộ thủ (đầu) · 21 nét
Bộ thủ · 11 nét
Bộ thủ · 12 nét
Bộ quynh · 12 nét
Bộ thạch · 13 nét
Bộ kim · 16 nét