鳶diều — diều hâu (nói tắt)
U+9CF6
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 鳶 (diều, “diều hâu (nói tắt)”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 弋 (âm Hán Việt “dặc”) biểu âm.
弋 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 弋聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- diều
- Nghĩa tiếng Việt
- diều hâu (nói tắt)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.