頓đốn — chặt, đẵn nhiều cây để lấy củi, gỗ; chặt, đẵn bớt cành để cho ra nhánh mới
U+9813
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 頓 (đốn, “chặt, đẵn nhiều cây để lấy củi, gỗ; chặt, đẵn bớt cành để cho ra nhánh mới”) là chữ hình thanh: bộ HIỆT 頁 (đầu; trang) biểu nghĩa, chữ 屯 (âm Nôm “dọn”) biểu âm.
屯 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 屯聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 頁 HIỆT — đầu; trang · #181
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đốn · dún · lún · nhón · nhún · đon · đón
- Nghĩa tiếng Việt
- chặt, đẵn nhiều cây để lấy củi, gỗ; chặt, đẵn bớt cành để cho ra nhánh mới— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.