杶đòn — đoạn tre, gỗ dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn kê
U+6776
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 杶 (đòn, “đoạn tre, gỗ dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn kê”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 屯 (âm Nôm “dọn”) biểu âm.
屯 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 屯聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đòn · truông
- Nghĩa tiếng Việt
- đoạn tre, gỗ dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn kê— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.