阁gác
U+9601
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
bao / lồng
Chữ 阁 (gác, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ MÔN 門 (dạng viết 门) (cửa hai cánh) biểu nghĩa, chữ 各 (âm Hán Việt “các”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- các
- Âm Nôm
- gác
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.