鏙thoi — bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi
U+93D9
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 鏙 (thoi, “bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi”) là chữ hình thanh: bộ KIM 金 (vàng; kim loại) biểu nghĩa, chữ 崔 (âm Nôm “thoi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thoi
- Nghĩa tiếng Việt
- bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.