熣thui — đốt, đốt cho chín
U+71A3
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 熣 (thui, “đốt, đốt cho chín”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 崔 (âm Nôm “thoi”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thui · sôi · tôi
- Nghĩa tiếng Việt
- đốt, đốt cho chín— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.