碎U+788E
toái · tôi · choi · chui · chót · chũi · sôi · thỏi · trui · tui · tuế · tuổi · tói · túi · tỏi · tối · tủi
Bộ thạch · 13 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thạch · 13 nét
Bộ hỏa · 12 nét
Bộ hỏa · 16 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ hỏa · 15 nét