摧chuồi — trượt xuống hoặc cho trượt xuống theo đường dốc; đẩy cho lọt vào trong một cách nhanh và gọn
U+6467
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 摧 (chuồi, “trượt xuống hoặc cho trượt xuống theo đường dốc; đẩy cho lọt vào trong một cách nhanh và gọn”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 崔 (âm Nôm “thoi”) biểu âm.
崔 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 崔聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chuồi · tòi · tồi
- Nghĩa tiếng Việt
- trượt xuống hoặc cho trượt xuống theo đường dốc; đẩy cho lọt vào trong một cách nhanh và gọn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.