Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ giác · 18 nét
Bộ mộc · 11 nét
Bộ sơn · 11 nét
Bộ thủ · 11 nét
Bộ mộc · 15 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ kim · 21 nét