鉎sanh — loài cây thuộc loại si, lá nhỏ; nhạc cụ cổ dùng để gõ nhịp (cũ)
U+924E
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 鉎 (sanh, “loài cây thuộc loại si, lá nhỏ; nhạc cụ cổ dùng để gõ nhịp (cũ)”) là chữ hình thanh: bộ KIM 金 (vàng; kim loại) biểu nghĩa, chữ 生 (âm Hán Việt “sanh”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sanh
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây thuộc loại si, lá nhỏ; nhạc cụ cổ dùng để gõ nhịp (cũ)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.