性dính — có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo; láy
U+6027
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 性 (dính, “có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo; láy”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 生 (âm Hán Việt “sanh”) biểu âm.
生 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 生聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dính · tính
- Nghĩa tiếng Việt
- có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo; láy— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.