諸chưa — từ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra
U+8AF8
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 諸 (chưa, “từ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra”) là chữ hình thanh: bộ NGÔN 言 (lời nói) biểu nghĩa, chữ 者 (âm Hán Việt “giả”) biểu âm.
者 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 者聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 言 NGÔN — lời nói · #149
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chưa · chư · đã
- Nghĩa tiếng Việt
- từ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.