渚U+6E1A
chưa · chớ · chửa · chã · cho · chả · chở · chứ · chứa · chử · chữa · giữ · nhớ · trơ · trở · vã
Bộ thủy · 12 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 12 nét
Bộ mộc · 14 nét
Bộ mộc · 21 nét
Bộ ngôn · 16 nét
Bộ mộc · 21 nét
Bộ thủy · 16 nét
Bộ mộc · 16 nét
Bộ lão · 16 nét
Bộ mộc · 6 nét
Bộ khuyển · 12 nét
Bộ thỉ (heo) · 16 nét