誨hối — cảm thấy tiếc và băn khoăn, day dứt vì đã trót làm điều lầm lỗi; giục
U+8AA8
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 誨 (hối, “cảm thấy tiếc và băn khoăn, day dứt vì đã trót làm điều lầm lỗi; giục”) là chữ hình thanh: bộ NGÔN 言 (lời nói) biểu nghĩa, chữ 每 (âm Hán Việt “mỗi”) biểu âm.
每 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 毎聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 言 NGÔN — lời nói · #149
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- hối
- Âm Nôm
- hối · húi · hỏi
- Nghĩa tiếng Việt
- cảm thấy tiếc và băn khoăn, day dứt vì đã trót làm điều lầm lỗi; giục— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.