𠳨U+20CE8
hỏi · mòi · mõm · mọi · mỏi · mối
Bộ khẩu · 10 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ vô (mẫu) · 7 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ khẩu · 17 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 16 nét
Bộ thủy · 10 nét
Bộ ngôn · 14 nét