觡gạc — chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc; sừng già phân nhánh của hươu, nai
U+89E1
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 觡 (gạc, “chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc; sừng già phân nhánh của hươu, nai”) là chữ hình thanh: bộ GIÁC 角 (sừng) biểu nghĩa, chữ 各 (âm Hán Việt “các”) biểu âm.
各 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 各聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 角 GIÁC — sừng · #148
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- gạc
- Nghĩa tiếng Việt
- chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc; sừng già phân nhánh của hươu, nai— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.