藍chàm — loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm; nước nhuộm chế bằng lá chàm
U+85CD
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 藍 (chàm, “loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm; nước nhuộm chế bằng lá chàm”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 監 (âm Nôm “xám”) biểu âm.
監 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 監聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chàm · lam · rám · xám
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm; nước nhuộm chế bằng lá chàm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.