𥌈trộm — kẻ trộm; lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý
U+25308
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 𥌈 (trộm, “kẻ trộm; lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý”) là chữ hình thanh: bộ MỤC 目 (mắt) biểu nghĩa, chữ 監 (âm Nôm “xám”) biểu âm.
監 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 監聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 目 MỤC — mắt · #109
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trộm · dim
- Nghĩa tiếng Việt
- kẻ trộm; lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.