爁rám — sém đi
U+7201
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 爁 (rám, “sém đi”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 監 (âm Nôm “xám”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rám
- Nghĩa tiếng Việt
- sém đi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.