濫lạm
U+6FEB
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 濫 (lạm, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 監 (âm Nôm “xám”) biểu âm.
監 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 監聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lạm
- Âm Nôm
- lạm · giậm · luộm · làm · lòm · lầm · lặm · lộm · lợm · lụm · trộm
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.