艮cấn — giữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng
U+826E
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: 艮. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艮 CẤN — quẻ Cấn; bền · #138
- Số nét
- 6
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cấn · cắn · gắn · ngăn · ngẩn · ngắn
- Nghĩa tiếng Việt
- giữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.