哏U+54CF
gắn · cân · cấn · cắn · gắng · hẹn · khấn · nghiến · ngẩn · nhắn · nhịn
Bộ khẩu · 9 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 9 nét
Bộ cấn · 6 nét
Bộ thập · 11 nét
Bộ thủ · 9 nét