翠thuý
U+7FE0
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 翠 (thuý, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ VŨ 羽 (lông vũ) biểu nghĩa, chữ 卒 (âm Hán Việt “tốt”) biểu âm.
卒 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 卒聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 羽 VŨ — lông vũ · #124
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thuý
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
翠翹羅姉㛪羅翠雲
Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân
— Truyện Kiều, câu 16 · Wiktionary
頭𢚸𠄩妸素娥 翠翹姉㛪翠雲
Đầu lòng hai ả tố nga Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân
— Truyện Kiều · Wiktionary
斫兜𢪊翠𢺺鴛 埃𠚢塘乃埃𥆾特埃
Chước đâu rẽ thuý chia uyên Ai ra đường nấy ai nhìn được ai
— Truyện Kiều · Wiktionary