箸giạ
U+7BB8
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 箸 (giạ, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 者 (âm Hán Việt “giả”) biểu âm.
者 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 者聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- trợ · trứ
- Âm Nôm
- giạ · chước · trứ · đũa
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.