愖chăm — (hay; có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn
U+6116
Hình thanhPhân tích tự động · 56%
trái → phải
Chữ 愖 (chăm, “(hay; có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 甚 (âm Nôm “chậm”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chăm · thầm
- Nghĩa tiếng Việt
- (hay; có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.