征chinh — có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng
U+5F81
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 征 (chinh, “có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng”) là chữ hình thanh: bộ XÍCH 彳 (bước ngắn) biểu nghĩa, chữ 正 (âm Hán Việt “chinh”) biểu âm.
正 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 正聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 彳 XÍCH — bước ngắn · #60
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chinh · chênh
- Nghĩa tiếng Việt
- có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.